Bỏ qua để đến Nội dung
Giải pháp Phân phối

Kiểm soát hàng hóa, kênh bán và công nợ phân phối.

Kết nối đơn hàng, chính sách giá, tồn kho và giao nhận để điều hành hoạt động phân phối trên dữ liệu nhất quán.

Minh họa kho hàng phân phối với kệ hàng và hoạt động soạn hàng
Ảnh minh họa — không phải dự án, khách hàng hay nhân sự thật.

Bài toán thường gặp

01

Giá và chiết khấu không nhất quán

Giữa khách hàng, kênh bán và thời điểm áp dụng.

02

Tồn kho chậm luân chuyển

Hàng gần hết hạn chưa được nhìn thấy kịp thời.

03

Đơn hàng và giao nhận thiếu cập nhật

Khiến khâu đối soát với khách và nhà xe gặp khó.

04

Công nợ và hạn mức rời đơn

Chưa gắn với khâu tiếp nhận đơn của sales.

Quy trình end-to-end

Từ tiếp nhận nhu cầu đến doanh thu và hiệu quả.

  1. Khách hàng / kênh bán
  2. Đơn hàng & chính sách giá
  3. Kiểm tra tồn và công nợ
  4. Soạn hàng
  5. Giao & xác nhận
  6. Đối soát & thu tiền

Phạm vi giải pháp theo nhu cầu

Phân hệ, tích hợp, bản địa hóa và tùy chỉnh sẽ được xác nhận ở bước khảo sát.

Khách hàng & kênh

Mã khách theo kênh, khu vực và chính sách áp dụng.

Giá & chiết khấu

Bảng giá theo kênh, chương trình và thời gian hiệu lực.

Tồn kho, lô & hạn dùng

Khi áp dụng: lô, hạn dùng, FIFO cho hàng có vòng đời.

Mua hàng & bổ sung

Đề xuất mua theo tồn và đơn chờ, bám lịch nhà cung cấp.

Giao nhận & đối soát

Xác nhận giao đủ/thiếu, biên bản và đối soát công nợ.

Công nợ & báo cáo

Hạn mức, tuổi nợ và doanh thu theo kênh, nhóm hàng.

Dashboard minh họa

Điều hành kênh phân phối

Dữ liệu minh họa

Doanh thu kỳ

9,6 tỷ

chưa VAT, tháng hiện hành

Tỷ lệ đáp ứng đơn

94%

giao đủ theo dòng đơn

Hàng cận hạn

23 SKU

ngưỡng demo: còn ≤ 60 ngày

Công nợ quá hạn

1,1 tỷ

nhóm khách vượt hạn mức

Doanh thu theo kênh (triệu đồng)

Bảng dữ liệu

Mã đơnKênhGiá trịTrạng thái giaoHạn thanh toán
PO-M101GT nội thành42,6 trĐã giao10/10
PO-M102Kênh dự án180,0 trĐang soạn05/10
PO-M103Online8,4 trGiao một phầnQuá hạn
PO-M104Đại lý VT56,2 trChờ đối soát12/10
Bảng dữ liệu thay thế biểu đồ — synthetic.

Cách đọc số: Hàng cận hạn áp ngưỡng demo ≤ 60 ngày còn hạn dùng và chỉ có ý nghĩa với nhóm hàng quản lý hạn dùng; không áp dụng cho mọi loại hàng.

Hiệu quả định lượng: trước và sau khi triển khai ERP

Mười chỉ số vận hành thay đổi rõ nhất, tính theo giả định quy mô doanh nghiệp tương đương ngành của bạn.

Doanh thu

300 tỷ/năm

Điểm bán/đại lý

500

Hàng có hạn dùng

60 tỷ

Chu kỳ công nợ

60 ngày

01

Giảm hàng cận hạn hủy

Trước ERP0,4%
Sau ERP0,1%

Cách tính: 0,3% × 60 tỷ × 70% giá vốn

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,13 tỷ
02

Giảm lệch giá, chiết khấu

Trước ERP0,5%
Sau ERP0,2%

Cách tính: 0,3% × 300 tỷ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,9 tỷ
03

Rút ngắn thu tiền

Trước ERP60 ngày
Sau ERP48 ngày

Cách tính: 12 ngày × 300 tỷ/365 ngày × 11%/năm

Giá trị tham chiếu mỗi năm1,09 tỷ
04

Phục hồi doanh thu hụt hàng

Trước ERP90%
Sau ERP96%

Cách tính: 1% dòng bị hủy × 300 tỷ × 15% lãi gộp

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,45 tỷ
05

Giảm tồn chậm luân chuyển

Trước ERP40 tỷ
Sau ERP36 tỷ

Cách tính: 10% × 40 tỷ × chi phí vốn 11%

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,44 tỷ
06

Rút ngắn chốt đơn mỗi ngày

Trước ERP2 ngày
Sau ERP0,5 ngày

Cách tính: 1,5 ngày × 12 kỳ × 3 admin × 8 giờ × 150.000đ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,06 tỷ
07

Giảm hàng trả về

Trước ERP4%
Sau ERP3,5%

Cách tính: 0,5% × 300 tỷ × 40% chi phí xử lý

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,6 tỷ
08

Giảm tồn an toàn nhờ dữ liệu đúng

Trước ERP20 tỷ
Sau ERP17 tỷ

Cách tính: 3 tỷ × chi phí vốn 11%

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,33 tỷ
09

Rút ngắn mở mã hàng/đối tác

Trước ERP5 ngày
Sau ERP3 ngày

Cách tính: 2 ngày × 60 hồ sơ × 8 giờ × 120.000đ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,12 tỷ
10

Tăng chính xác dự báo mua

Trước ERPsai số 18%
Sau ERP14%

Cách tính: 4 điểm % × 180 tỷ đầu vào × 15% chi phí tồn

Giá trị tham chiếu mỗi năm1,1 tỷ

Tổng lợi ích — kịch bản cơ sở

~5,22 tỷ/năm

Thận trọng: 3,5 tỷCơ sở: 5,22 tỷMục tiêu: 7 tỷ

Dữ liệu minh họa. Các con số là kịch bản tham chiếu theo giả định quy mô nêu trên, không phải cam kết kết quả hay số liệu khách hàng; chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có quy mô tương đương. Phạm vi và cách đo sẽ thống nhất trong khảo sát — một số khoản lợi ích chỉ xuất hiện khi dữ liệu và quy trình đã chuẩn hóa.

Lộ trình triển khai tóm tắt

Xem chi tiết phương pháp 5 bước cùng đầu vào, đầu ra và vai trò phối hợp.

  1. Khảo sát

    Làm rõ mục tiêu và hiện trạng

  2. Thiết kế

    Chuẩn hóa quy trình, phạm vi

  3. Triển khai

    Cấu hình, dữ liệu, kiểm thử

  4. Chuyển giao

    UAT, đào tạo, go-live

  5. Cải tiến

    Hỗ trợ vận hành, mở rộng

Tìm hiểu chi tiết phương pháp

Tìm hướng quản trị phù hợp với mạng lưới phân phối của bạn.

Enmasys sẽ cùng bạn xác định phạm vi, ưu tiên và bước tiếp theo phù hợp với quy mô hiện tại.