Bỏ qua để đến Nội dung
Giải pháp Sản xuất

Kết nối kế hoạch, vật tư và giá thành sản xuất.

Liên kết nhu cầu bán hàng với kế hoạch sản xuất, mua vật tư, thực hiện lệnh và tập hợp chi phí.

Minh họa phân xưởng sản xuất với dây chuyền và bảng theo dõi lệnh sản xuất
Ảnh minh họa — không phải dự án, khách hàng hay nhân sự thật.

Bài toán thường gặp

01

Kế hoạch thiếu liên kết

Giữa nhu cầu bán hàng và năng lực sản xuất thực tế.

02

Thiếu vật tư hoặc mua dư

Vì dữ liệu tồn và định mức không đồng bộ.

03

Tiến độ, chất lượng báo cáo muộn

Sau thời điểm cần hành động để xử lý.

04

Chi phí thực tế khó đối chiếu

Với định mức theo từng lệnh hoặc sản phẩm.

Quy trình end-to-end

Từ tiếp nhận nhu cầu đến doanh thu và hiệu quả.

  1. Nhu cầu
  2. Kế hoạch
  3. Chuẩn bị vật tư
  4. Lệnh sản xuất
  5. Ghi nhận & kiểm tra
  6. Nhập thành phẩm
  7. Giá thành & giao hàng

Phạm vi giải pháp theo nhu cầu

Phân hệ, tích hợp, bản địa hóa và tùy chỉnh sẽ được xác nhận ở bước khảo sát.

Định mức & quy trình

BOM, công đoạn, nguồn lực theo phạm vi khảo sát.

Lập kế hoạch

Đối chiếu nhu cầu, tồn và năng lực để chốt lịch sản xuất.

Mua hàng & vật tư

Đề xuất mua theo định mức, kiểm soát cấp vật tư cho lệnh.

Lệnh & công đoạn

Phát hành lệnh, ghi nhận tiến độ theo công đoạn.

Chất lượng & truy xuất

Kiểm theo phạm vi thống nhất; truy xuất lô khi áp dụng.

Chi phí & báo cáo

Tập hợp chi phí theo lệnh, so sánh định mức và giá thành.

Dashboard minh họa

Theo dõi kế hoạch và lệnh sản xuất

Dữ liệu minh họa

Lệnh đúng hạn

78%

hoàn thành trước ngày hẹn

Lệnh thiếu vật tư

4

dừng chờ cấp phát

Sản lượng đạt

86%

so kế hoạch tháng

Chênh lệch chi phí

+5,2%

thực tế so định mức

Kế hoạch so với thực hiện theo tuần (sản lượng mẫu)

  • Kế hoạch
  • Thực hiện
Tuần 39 đang thực hiện.

Bảng dữ liệu

LệnhSản phẩm mẫuKế hoạchThực hiệnNgày HH dự kiếnTrạng thái
MO-M201Bàn mẫu A60060024/09Đã nhập kho
MO-M202Tủ mẫu B45031002/10Chậm vật tư
MO-M203Kệ mẫu C800010/10Chưa cấp đủ NVL
MO-M204Ghế mẫu D35035022/09Đã nhập kho
Bảng dữ liệu thay thế biểu đồ — synthetic.

Cách đọc số: Không gắn KPI OEE khi chưa mô tả đủ dữ liệu thời gian, tốc độ và chất lượng. Nghiệp vụ giá thành cần khảo sát phương pháp riêng theo từng nhà máy.

Hiệu quả định lượng: trước và sau khi triển khai ERP

Mười chỉ số vận hành thay đổi rõ nhất, tính theo giả định quy mô doanh nghiệp tương đương ngành của bạn.

Doanh thu

250 tỷ/năm

Giá vốn sản xuất

160 tỷ

Lệnh sản xuất

1.200/năm

Nhân sự liên quan

80 người

01

Giảm mua dư vật tư

Trước ERP3%
Sau ERP1,5%

Cách tính: 1,5% × 120 tỷ mua ngoài

Giá trị tham chiếu mỗi năm1,8 tỷ
02

Giảm lệnh chờ vật tư

Trước ERP15%
Sau ERP8%

Cách tính: 7% × 1.200 lệnh × 20 triệu ảnh hưởng dừng chuyền

Giá trị tham chiếu mỗi năm1,68 tỷ
03

Giảm làm lại do chất lượng

Trước ERP1,2%
Sau ERP0,8%

Cách tính: 0,4% × 160 tỷ giá vốn

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,64 tỷ
04

Giảm điều phối khẩn

Trước ERP80 lần/năm
Sau ERP40 lần/năm

Cách tính: 40 lần × 15 triệu chi phí phát sinh

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,6 tỷ
05

Rút ngắn thu tiền

Trước ERP50 ngày
Sau ERP42 ngày

Cách tính: 8 ngày × 250 tỷ/365 ngày × 11%/năm

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,6 tỷ
06

Rút ngắn lập kế hoạch

Trước ERP3 ngày/tuần
Sau ERP1 ngày/tuần

Cách tính: 2 ngày × 52 tuần × 8 giờ × 150.000đ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,12 tỷ
07

Giảm dừng chuyền chờ thông tin

Trước ERP25 giờ/năm
Sau ERP15 giờ/năm

Cách tính: 10 giờ × 6 tổ × 2 triệu/giờ dừng chuyền

Giá trị tham chiếu mỗi năm1,2 tỷ
08

Tăng giao hàng đúng hẹn

Trước ERP85%
Sau ERP92%

Cách tính: 7% × 250 tỷ × 2% phạt/giảm giá

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,35 tỷ
09

Giảm họp điều phối

Trước ERP6 giờ/tuần
Sau ERP4 giờ/tuần

Cách tính: 2 giờ × 10 người × 48 tuần × 150.000đ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,14 tỷ
10

Rút ngắn đóng giá thành

Trước ERP10 ngày/kỳ
Sau ERP4 ngày/kỳ

Cách tính: 6 ngày × 12 kỳ × 3 NV × 8 giờ × 200.000đ

Giá trị tham chiếu mỗi năm0,35 tỷ

Tổng lợi ích — kịch bản cơ sở

~7,48 tỷ/năm

Thận trọng: 5 tỷCơ sở: 7,48 tỷMục tiêu: 10 tỷ

Dữ liệu minh họa. Các con số là kịch bản tham chiếu theo giả định quy mô nêu trên, không phải cam kết kết quả hay số liệu khách hàng; chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có quy mô tương đương. Phạm vi và cách đo sẽ thống nhất trong khảo sát — một số khoản lợi ích chỉ xuất hiện khi dữ liệu và quy trình đã chuẩn hóa.

Lộ trình triển khai tóm tắt

Xem chi tiết phương pháp 5 bước cùng đầu vào, đầu ra và vai trò phối hợp.

  1. Khảo sát

    Làm rõ mục tiêu và hiện trạng

  2. Thiết kế

    Chuẩn hóa quy trình, phạm vi

  3. Triển khai

    Cấu hình, dữ liệu, kiểm thử

  4. Chuyển giao

    UAT, đào tạo, go-live

  5. Cải tiến

    Hỗ trợ vận hành, mở rộng

Tìm hiểu chi tiết phương pháp

Trao đổi về quy trình và kế hoạch sản xuất của bạn.

Enmasys sẽ cùng bạn xác định phạm vi, ưu tiên và bước tiếp theo phù hợp với quy mô hiện tại.